
Magellan Triton 500 là máy định vị vệ tinh cầm tay, kiểu dáng khoẻ mạnh, gọn nhẹ.
Dùng định vị trên đất liền, cho công tác khảo sát, định vị, đi rừng, ...
Cấu tạo chắc chắn, vỏ máy đạt tiêu chuẩn chống nước, ...
Giúp người sử dụng dễ dàng định dấu vị trí của mìn.
Model: Magellan Triton 500
Giá bán: 8,600,000đ
Tính năng kỹ thuật
I. TÍNH NĂMG ĐỊNH VỊ
Điểm nhớ/Biểu tượng: 500 + tên điểm và biểu tượng đồ hoạ
Tracks: Tự động dò tìm tốc độ, 10 vết lưu giúp người sử dụng có thể dò lại đường ở cả hai hướng
Lộ trình: 1 lộ trình có thể đảo chiều với tối đa 50 điểm nhớ
Lưu trữ hành trình: Tốc độ hiện hành, trung bình, thời gian mặt trời mọc/lặn, tốc độ tối đa có thể cài đặt lại, định giờ hành trình và khoảng cách hành trình
Dữ liệu bản đồ : Lớn hơn 100
Toạ độ :Lat/Lon,UTM/UPS, Nguyên thủy, MGRS, loran TDs (với các model Venture, Legend và Vista ) và các loại lưới khác
II. HIỆU NĂNG ĐỊNH VỊ - GPS
Bộ nhận: 12 kênh dò và sử dụng liên tục tối đa 12 vệ tinh để tính toán và cập nhật vị trí
Thời gian thu tín hiệu : 15 giây (điều kiện ấm); 45 giây (đk lạnh), 2 phút với chức năng AutoLocate.
Tốc độ cập nhật : 1/giây, liên tục
Độ chính xác GPS:
+ Độ chính xác vị trí: <15 mét, 95%*
+ Độ chính xác tốc độ: 0.05m/giây ở tình trạng ổn định
Độ chính xác DGPS :
+ Độ chính xác vị trí: 3-5 mét, 95%*
+ Độ chính xác tốc độ: 0.05m/giây ở tình trạng ổn định
+ Chế độ đo động: 6g's
Giao diện: RS232 với NMEA 0183, RTCM 104 DGPS data format và propietary GARMIN
+ Anten: Cắm bên trong
Thông số kỹ thuật
PHYSICAL
| Case | Rubber armored impact-resistant plastic, water-resistant seal, IPX-7 |
| Pre-Loaded Maps | Built-in basemap of Contiguous U.S., Alaska, Canada and Worldwide Geographic Boundaries |
| Size | 4.65" x 2.16" x 1.22" |
| Weight | 6.6 oz (187.1 g) - w/ battery |
| Screen Size | 2.2" (5.59cm) diagonal, QVGA (240 x 320) resolution, LED backlit |
| SD RAM | SD Card |
| Memory available for map storage | Secure Digital (SD) Card |
| Antenna Type | Built-in multidirectional patch |
| Keypad | Nine direct-access keys |
| Operating Range | 14 to 140°F (-10 to 60°C) |
PERFORMANCE
| GPS | SiRF Star III™ 20 channels, WAAS/EGNOS |
| Acquisition Time | Hot: 20 seconds, Cold: 60 seconds, Initial: 2 minutes |
| Update Rate | Once per second |
| GPS Accuracy | 3 to 5 meters (10 - 16 feet) - WAAS/EGNOS, < 7 meters (15 feet) - GPS only |
| Languages | English, French, German, Dutch, Italian, Spanish, Danish, Norwegian, Swedish, Finnish, Portuguese. |
| Coordinate Systems | Latitude/Longitude, UTM, OSGB, Irish, Swiss, Swedish, Finnish, German, French, USNG, MGRS, Indian, Dutch. |
POWER
| Source | Two AA Batteries (not included) |
| Battery Life | 10 hours |
Phụ kiện theo máy
+ Hướng dẫn sử dụng
+ Dây đeoPhụ kiện tùy chọn
+ Hộp mang
+ Bao đeo
+ Băng Video huấn luyện
+ Cáp nối máy tính
+ Cáp nối máy tính có cáp adapter 12V
+ Cáp adapter 12V
+ Thanh giữ theo phương đứng
+ Bộ giữ gác máy dùng trên xe hơi có thể điều chỉnh
+ Đĩa CD ROM Mapsource**
+ Cáp truyền dữ liệu
*Theo mức chính xác giảm cấp đến 100m 2DRMS theo Bộ quốc phòng Mỹ
** Những đơn vị này có thể chuyển điểm, lộ trình và vết giữa máy tính và GPS sử dụng Mapsource



Hướng dẫn phương thức thanh toán khi Quý khách mua sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách hoặc linh kiện GPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.
Khuyến mãi! Quà tặng khi Quý khách chọn sản phẩm GPS, máy đo khoảng cách , linh kiện tGPS, máy đo khoảng cách tại Công ty chúng tôi.








